Từ: 痛惜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痛惜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 痛惜 trong tiếng Trung hiện đại:

[tòngxī] thương tiếc; thương xót。沉痛地惋惜。
诗人英年早逝,令人痛惜。
nhà thơ tài năng đã ra đi khi còn trẻ, khiến cho mọi người vô cùng thương tiếc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜

tiếc:tiếc rẻ
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
痛惜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 痛惜 Tìm thêm nội dung cho: 痛惜