Cao su chống va đập cửa
Từ: thăng quan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thăng quan:
thăng quan
Lên bậc quan hoặc chức vị cao hơn.
Nghĩa thăng quan trong tiếng Việt:
["- Trò chơi dùng bốn con thò lò mà gieo rồi cứ theo phẩm hàm quan chế mà tính được thua. Thăng quan tiến chức. Lên cấp, lên chức trên (cũ)."]Dịch thăng quan sang tiếng Trung hiện đại:
乔迁 《《诗经·小雅·伐木》:"出自幽谷, 迁于乔木。"比喻人搬到好的地方去住或官职高升(多见于祝贺)。》niềm vui thăng quan; chúc mừng dọn đến nhà mới.乔迁之喜。 升官 《提升官职。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thăng
| thăng | 升: | thăng đường |
| thăng | 塍: | thăng (đường chia ruộng) |
| thăng | 昇: | thăng bình, thăng hoa |
| thăng | 陞: | pháo thăng thiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quan
| quan | 关: | quan ải |
| quan | 冠: | y quan |
| quan | 官: | quan lại |
| quan | 棺: | áo quan |
| quan | 瘝: | thông quan (đau ốm khổ sở) |
| quan | 覌: | quan sát |
| quan | 观: | quan sát |
| quan | 觀: | quan sát |
| quan | 貫: | quan tiền |
| quan | 関: | quan ải |
| quan | 𬮦: | quan ải |
| quan | 關: | quan ải |
| quan | 𩹌: | quan quả |
| quan | 鰥: | quan quả |
Gới ý 15 câu đối có chữ thăng:

Tìm hình ảnh cho: thăng quan Tìm thêm nội dung cho: thăng quan
