Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hãm tài có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hãm tài:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hãmtài

Dịch hãm tài sang tiếng Trung hiện đại:

倒毒; 晦气 《不吉利; 倒霉。》
截财。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hãm

hãm:giam hãm, vây hãm; hãm hại
hãm:hãm tiết, hãm trà
hãm:hãm tiết, hãm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: tài

tài:tài đức, nhân tài
tài:tài liệu; quan tài
tài:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi
tài:tài nhân (cấp cung nữ), tài đức
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
tài:tài sản
tài:tài sản, tài chính
hãm tài tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hãm tài Tìm thêm nội dung cho: hãm tài