Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hòng trong tiếng Việt:
["- I. đg. 1. Rắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi: Cái vòng danh lợi cong cong, Kẻ hòng ra khỏi người mong chui vào (Thơ cổ). 2. Để, với âm mưu: Nói dối hòng che lấp khuyết điểm. II. ph. Gần, sắp, hầu: Đổi thay nhạn yến đã hòng đầy niên (K)."]Dịch hòng sang tiếng Trung hiện đại:
妄图 《狂妄地谋划。》希图 《 心理打算着达到某种目的(多指不好的); 企图。》hòng lừa gạt nhất thời
希图蒙混一时 希冀 《希望得到。》
将近 《(数量等)快要接近。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hòng
| hòng | 哄: | chớ hòng, đừng hòng |
| hòng | 啌: | chớ hòng, đừng hòng |
| hòng | 𪡥: | chớ hòng, đừng hòng |
| hòng | 𠸣: | chớ hòng, đừng hòng |
| hòng | 𫱏: | chớ hòng, đừng hòng |
| hòng | 𢞃: | hòng mong. hòng trông |
| hòng | 洪: | hòng mong. hòng trông |
| hòng | 䀧: | hòng mong. hòng trông |

Tìm hình ảnh cho: hòng Tìm thêm nội dung cho: hòng
