Từ: hòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hòng

Nghĩa hòng trong tiếng Việt:

["- I. đg. 1. Rắp tâm để đạt mục đích mình mong mỏi: Cái vòng danh lợi cong cong, Kẻ hòng ra khỏi người mong chui vào (Thơ cổ). 2. Để, với âm mưu: Nói dối hòng che lấp khuyết điểm. II. ph. Gần, sắp, hầu: Đổi thay nhạn yến đã hòng đầy niên (K)."]

Dịch hòng sang tiếng Trung hiện đại:

妄图 《狂妄地谋划。》希图 《 心理打算着达到某种目的(多指不好的); 企图。》
hòng lừa gạt nhất thời
希图蒙混一时 希冀 《希望得到。》
将近 《(数量等)快要接近。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hòng

hòng:chớ hòng, đừng hòng
hòng:chớ hòng, đừng hòng
hòng𪡥:chớ hòng, đừng hòng
hòng𠸣:chớ hòng, đừng hòng
hòng𫱏:chớ hòng, đừng hòng
hòng𢞃:hòng mong. hòng trông
hòng:hòng mong. hòng trông
hòng:hòng mong. hòng trông
hòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hòng Tìm thêm nội dung cho: hòng