Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hóc trong tiếng Việt:
["- t. Vướng mắc cái gì : Hóc xương gà ; Khóa hóc."]Dịch hóc sang tiếng Trung hiện đại:
鲠 《(鱼骨头等)卡在喉咙里。》卡; 卡住 《夹在中间, 不能活动。》hóc xương cá.
鱼刺卡在嗓子里。 僻隅。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hóc
| hóc | 斛: | hang hóc |
| hóc | 旭: | hang hóc |
| hóc | 郁: | hiểm hóc |
| hóc | 𬲑: | hóc xương |
| hóc | : | hóc xương |
| hóc | 𫘲: | hóc xương |

Tìm hình ảnh cho: hóc Tìm thêm nội dung cho: hóc
