Từ: hóc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hóc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hóc

Nghĩa hóc trong tiếng Việt:

["- t. Vướng mắc cái gì : Hóc xương gà ; Khóa hóc."]

Dịch hóc sang tiếng Trung hiện đại:

《(鱼骨头等)卡在喉咙里。》卡; 卡住 《夹在中间, 不能活动。》
hóc xương cá.
鱼刺卡在嗓子里。 僻隅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hóc

hóc:hang hóc
hóc:hang hóc
hóc:hiểm hóc
hóc𬲑:hóc xương
hóc󰘻:hóc xương
hóc𫘲:hóc xương
hóc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hóc Tìm thêm nội dung cho: hóc