Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hót trong tiếng Việt:
["- đg. 1. Nói chim muông kêu với những âm thanh dễ nghe : Chim hót. 2. Nói cho người trên biết để tâng công, nịnh nọt (thtục).","- đg. Thu dọn lại đem đổ nơi khác : Hót rác ; Hót đất."]Dịch hót sang tiếng Trung hiện đại:
叫唤 《(动物)叫。》鸣; 啼 《(鸟兽或昆虫)叫。》chim hót.
鸟鸣。
噪 《虫或鸟叫。》
chim khách hót
鹊噪。
阿谀 《迎合别人的意思, 说好听的话(贬义)。》
清楚。
勾肩搭背。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hót
| hót | 唿: | nịnh hót; ton hót |
| hót | 𡁾: | nịnh hót; ton hót |
| hót | 㧾: | hót rác |
| hót | 旭: |

Tìm hình ảnh cho: hót Tìm thêm nội dung cho: hót
