Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hút máu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hút máu:
Nghĩa hút máu trong tiếng Việt:
["- Bóc lột một cách tàn bạo: Quan lại hút máu nhân dân."]Dịch hút máu sang tiếng Trung hiện đại:
吸血。搜刮; 刮削; 吸血鬼。《比喻榨取劳动人民血汗、过着寄生生活的人。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hút
| hút | 吸: | hút thuốc; hun hút; mất hút |
| hút | 唿: | hút thuốc; hun hút; mất hút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: máu
| máu | 昴: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |
| máu | 泖: | máu chảy |
| máu | 𥁚: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |
| máu | 𧖰: | máu chảy |
| máu | 𧖱: | máu mủ, mạch máu, dòng máu |

Tìm hình ảnh cho: hút máu Tìm thêm nội dung cho: hút máu
