Từ: họ Lư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ họ Lư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: họ

Dịch họ Lư sang tiếng Trung hiện đại:

卢; 闾; 庐 《姓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: họ

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𪭘:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𬇋:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ𣱆:dòng họ, họ hàng; họ tên
họ Lư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: họ Lư Tìm thêm nội dung cho: họ Lư