Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: Lư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ Lư:

卢 lô, lư胪 lư, lô虑 lự, lư慮 lự, lư盧 lô, lư臚 lư, lô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lô, lư [lô, lư]

U+5362, tổng 5 nét, bộ Bốc 卜
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 盧;
Pinyin: lu2, bu4;
Việt bính: lou4;

lô, lư

Nghĩa Trung Việt của từ 卢

Giản thể của chữ .

lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lư, như "xem Lô" (gdhn)

Nghĩa của 卢 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (盧)
[lú]
Bộ: 卜 - Bốc
Số nét: 5
Hán Việt: LÔ, LƯ
họ Lư。姓。
Từ ghép:
卢比 ; 卢布 ; 卢布尔雅那 ; 卢沟桥事变 ; 卢萨卡 ; 卢森堡 ; 卢森堡城 ; 卢旺达

Chữ gần giống với 卢:

, , , ,

Dị thể chữ 卢

,

Chữ gần giống 卢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卢 Tự hình chữ 卢 Tự hình chữ 卢 Tự hình chữ 卢

lư, lô [lư, lô]

U+80EA, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 臚;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;

lư, lô

Nghĩa Trung Việt của từ 胪

Giản thể của chữ .
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)

Nghĩa của 胪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臚)
[lú]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: LƯ
bày biện; trưng bày; trình bày; dàn ra。陈列。
胪列。
liệt kê.
胪陈。
trình bày.
Từ ghép:
胪陈 ; 胪列

Chữ gần giống với 胪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

Dị thể chữ 胪

,

Chữ gần giống 胪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胪 Tự hình chữ 胪 Tự hình chữ 胪 Tự hình chữ 胪

lự, lư [lự, lư]

U+8651, tổng 10 nét, bộ Hổ 虍
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 慮;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6;

lự, lư

Nghĩa Trung Việt của từ 虑

Giản thể của chữ .
lự, như "tư lự" (gdhn)

Nghĩa của 虑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (慮)
[lǜ]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: LỰ
1. suy nghĩ。思考。
考虑。
suy nghĩ.
深谋远虑。
suy sâu tính kỹ; cân nhắc kỹ càng.
2. lo buồn; sầu muộn; lo âu; lo lắng。担忧;发愁。
忧虑。
lo buồn.
疑虑。
lo âu.
顾虑。
lo lắng.
过虑。
quá lo lắng.
不足为虑。
không đáng phải lo lắng.

Chữ gần giống với 虑:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 虑

,

Chữ gần giống 虑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 虑 Tự hình chữ 虑 Tự hình chữ 虑 Tự hình chữ 虑

lự, lư [lự, lư]

U+616E, tổng 15 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu:4, lü4, lãœ4;
Việt bính: leoi6
1. [考慮] khảo lự;

lự, lư

Nghĩa Trung Việt của từ 慮

(Danh) Nỗi lo, mối ưu tư.
◇Luận Ngữ
: Nhân vô viễn lự, tất hữu cận ưu , (Vệ Linh Công ) Người không có nỗi lo xa, ắt có mối ưu tư gần.

(Danh)
Tâm tư, ý niệm.
◇Khuất Nguyên : Tâm phiền lự loạn, bất tri sở tòng , (Sở từ , Bốc cư ) Lòng phiền ý loạn, không biết xử sự thế nào.

(Danh)
Họ Lự.

(Động)
Nghĩ toan, mưu toan.
◇Chiến quốc sách : Nguyện túc hạ cánh lự chi (Yên sách tam ) Mong túc hạ suy nghĩ kĩ thêm cho.

(Động)
Lo lắng, ưu sầu.
◎Như: ưu lự lo nghĩ.

(Động)
Thẩm sát, xem xét.
◇Liêu trai chí dị : Lệnh phương lự tù, hốt nhất nhân trực thượng công đường, nộ mục thị lệnh nhi đại mạ , , (Oan ngục ) Quan lệnh đang tra xét tù phạm, chợt có một người lên thẳng công đường, trợn mắt nhìn quan lệnh và lớn tiếng mắng.Một âm là .

(Danh)
Chư lư tên một thứ cây.

(Danh)
Vô Lư tên đất.

lự, như "tư lự" (vhn)
lo, như "lo lắng" (btcn)
lợ, như "lờ lợ" (btcn)

Chữ gần giống với 慮:

㥿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 慮

,

Chữ gần giống 慮

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 慮 Tự hình chữ 慮 Tự hình chữ 慮 Tự hình chữ 慮

lô, lư [lô, lư]

U+76E7, tổng 16 nét, bộ Mãnh 皿
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [毗盧] bì lư;

lô, lư

Nghĩa Trung Việt của từ 盧

(Tính) Đen.
◇Thư Kinh
: Lô cung nhất, lô thỉ bách , (Văn Hầu chi mệnh ) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.

(Danh)
Chén đựng cơm.

(Danh)
Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là hô lô .

(Danh)
Chó tốt, chó săn.
§ Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.

(Danh)
Họ .$ Còn đọc là .

lư, như "lắc lư" (vhn)
lờ, như "cái lờ (bẫy cá)" (btcn)
lừ, như "lừ đừ" (btcn)
lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lơ, như "lơ láo; lơ đễnh" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lu, như "lu mờ" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
lứa, như "cùng lứa" (gdhn)

Chữ gần giống với 盧:

, , , , , ,

Dị thể chữ 盧

,

Chữ gần giống 盧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盧 Tự hình chữ 盧 Tự hình chữ 盧 Tự hình chữ 盧

lư, lô [lư, lô]

U+81DA, tổng 20 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lu2, lu:3;
Việt bính: lou4;

lư, lô

Nghĩa Trung Việt của từ 臚

(Danh) Da.

(Danh)
Bụng trước.
◇Sử Du
: Hàn khí tiết chú phúc lư trướng (Cấp tựu thiên ) Hơi lạnh thấm vào bụng trương đầy.

(Động)
Bày, trưng bày.
◎Như: lư liệt trình bày.
◇Sử Kí : Lư ư giao tự (Lục quốc niên biểu ) Bày ra tế ở ngoài thành.

(Tính)
Được lưu truyền, kể lại.
◇Quốc ngữ : Phong thính lư ngôn ư thị (Tấn ngữ lục ) Những lời đồn đại ở chợ.
§ Còn đọc là .
◎Như: Hồng Lô Tự .
lự, như "ngay tấp lự" (gdhn)

Chữ gần giống với 臚:

, , , , , , 𦢩, 𦢳, 𦢴, 𦢵, 𦢶, 𦢷,

Dị thể chữ 臚

,

Chữ gần giống 臚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臚 Tự hình chữ 臚 Tự hình chữ 臚 Tự hình chữ 臚

Dịch Lư sang tiếng Trung hiện đại:

《古代二十五家为一闾。》
炉子 《供做饭、烧水、取暖、冶炼等用的器具或装置。》
卢; 房。

芦苇 《多年生草本植物, 多生在水边, 叶子披针形, 茎中空, 光滑, 花紫色, 花的下面有很多丝状的毛。茎可以编席, 也可以造纸。地下茎可以入药。也叫苇或苇子。》
Lư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: Lư Tìm thêm nội dung cho: Lư