Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: họp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ họp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: họp

Nghĩa họp trong tiếng Việt:

["- đgt 1. Tụ tập ở một nơi để làm việc gì: Họp hội nghị 2. Tập hợp lại: Họp nhau lại thành một khối."]

Dịch họp sang tiếng Trung hiện đại:

《 聚。》họp chợ
坌集。
《聚合; 合在一起。》
《举行(会议, 座谈会, 展览会等)。》
họp hội thao.
开运动会。
开会 《若干人聚在一起议事, 联欢, 听报告等。》
集会 《集合在一起开会。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: họp

họp:họp chợ; xum họp
họp:họp chợ; xum họp
họp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: họp Tìm thêm nội dung cho: họp