Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hừ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hừ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hừ

Nghĩa hừ trong tiếng Việt:

["- th. Tiếng từ trong mũi phát ra, biểu thị sự bực tức hay không đồng ý: Hừ! Bọn lưu manh lại giở trò."]

Dịch hừ sang tiếng Trung hiện đại:

《叹词, 表示伤感或惋惜。》hừ, bệnh mấy ngày trời, lỡ hết chuyện.

,
病了几天, 把工作都耽误了。
hừ, cả một bộ sách hay mà để mất hai quyển.

,
好好的一套书弄丢了两本。 吓 《叹词, 表示不满。》
hừ, sao lại có thể như thế!
吓, 怎么能这样呢!
《叹词, 表示禁止。》
《发狠的声音。》
《表示不满意或不相信。》
hừ, anh lừa được tôi sao?
哼, 你骗得了我?
《叹词, 表示唾弃或斥责。》
hừ! tôi không thể làm những chuyện hại người lợi mình ấy.
呸!我不能干那种损人利已的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hừ

hừ:rên hừ hừ
hừ:rên hừ hừ
hừ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hừ Tìm thêm nội dung cho: hừ