Chữ 𠍦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠍦, chiết tự chữ HÈN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠍦:

𠍦

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠍦

𠍦

Chiết tự chữ 𠍦

[]

U+020366, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠍦

Nghĩa Trung Việt của từ 𠍦


hèn, như "hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn" (vhn)

Chữ gần giống với 𠍦:

㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

Chữ gần giống 𠍦

Tự hình:

Tự hình chữ 𠍦 Tự hình chữ 𠍦 Tự hình chữ 𠍦 Tự hình chữ 𠍦

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠍦

hèn𠍦:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
𠍦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠍦 Tìm thêm nội dung cho: 𠍦