Từ: hộc máu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hộc máu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hộcmáu

Nghĩa hộc máu trong tiếng Việt:

["- t. ph. 1. Tức giận lắm. 2. Vất vả khổ cực lắm: Thời Pháp thuộc, công nhân làm hộc máu mà không đủ ăn."]

Dịch hộc máu sang tiếng Trung hiện đại:

吐血 《内脏出血由口中吐出。》
气愤之极。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hộc

hộc:hộc thóc
hộc:hộc lịch (loại gỗ cứng)
hộc:hộc tốc
hộc:chim hộc (chim thiên nga)
hộc:chim hộc (chim thiên nga)

Nghĩa chữ nôm của chữ: máu

máu:máu mủ, mạch máu, dòng máu
máu:máu chảy
máu𥁚:máu mủ, mạch máu, dòng máu
máu𧖰:máu chảy
máu𧖱:máu mủ, mạch máu, dòng máu
hộc máu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hộc máu Tìm thêm nội dung cho: hộc máu