Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kìm bấm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kìm bấm:
Dịch kìm bấm sang tiếng Trung hiện đại:
铳子; 冲子 《用金属做成的一种打眼器具。》克丝钳子 《一种手工工具, 钳柄上包 有绝缘保护套, 电工常用, 主要用来剪断导线或金属丝。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kìm
| kìm | 箝: | |
| kìm | 鉗: | cái kìm |
| kìm | 䰼: | cá kìm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bấm
| bấm | 𡀫: | bấm ngày lành tháng tốt |
| bấm | 𡀀: | bấm ngày lành tháng tốt |
| bấm | 𢶸: | bấm bụng |
| bấm | : | |
| bấm | 禁: | bấm bụng |
| bấm | 禀: | bấm ngón chân |
| bấm | 稟: | bấm ngón chân |

Tìm hình ảnh cho: kìm bấm Tìm thêm nội dung cho: kìm bấm
