Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kẹp trong tiếng Việt:
["- I. d. 1. Dụng cụ của phong kiến và thực dân làm bằng hai thanh tre hay hai miếng gỗ để cặp bàn tay tội nhân mà tra tấn. 2. Dụng cụ bằng sắt hay gỗ, dùng để cặp những tờ giấy rời lại với nhau. II. đg. 1. Cặp lại bằng cái kẹp. 2. Khép chặt lại : Kẹp đùi.","- (đph) d. Cặp sách : Mua cái kẹp đựng sách."]Dịch kẹp sang tiếng Trung hiện đại:
钗 《旧时妇女别在发髻上的一种首饰, 由两股簪子合成。》夹 《从两个相对的方面加压力, 使物体固定不动。》dùng kìm kẹp chặt miếng thép nung đỏ.
用钳子夹住烧红的铁。
hai ngọn núi kẹp chặt lấy con suối.
两座大山夹着一条小沟。
cậu bên trái, tôi bên phải, anh ấy bị kẹp ở chính giữa.
你在左, 我在右, 他夹在中间。
夹剪 《夹取物件的工具, 用铁制成, 形状象剪刀, 但没有锋刃, 头上较宽而平。》
夹子 《夹东西的器具。》
镊 《(用镊子)夹。》
kẹp để lôi nút bông sát trùng ra khỏi lọ cồn.
把瓶子里的酒精棉球镊出来。 挟 《用胳膊夹住。》
掩 《关门或合上箱盖等物时被卡住。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kẹp
| kẹp | 夾: | |
| kẹp | 扱: | kìm kẹp; lép kẹp |
| kẹp | 鋏: | kìm kẹp; lép kẹp |

Tìm hình ảnh cho: kẹp Tìm thêm nội dung cho: kẹp
