Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa kền trong tiếng Việt:
["- d. Kim loại trắng, không gỉ, cứng, thường dùng để mạ các kim loại hay gỉ.","- t. Cừ, giỏi (thtục): Đá bóng rất kền."]Dịch kền sang tiếng Trung hiện đại:
化镍。《金属元素, 符号Ni(niccolum)。银白色, 质坚硬, 很亮, 延展性高, 稍有磁性, 在常温中不跟空气中的氧起作用, 多用来制特种钢或其他合金。或做催化剂, 也可以镀在其他金属的表面。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: kền
| kền | 𨪝: | mạ kền |

Tìm hình ảnh cho: kền Tìm thêm nội dung cho: kền
