Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khư, mỗ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khư, mỗ:
Pinyin: si1, mou3;
Việt bính: mau5 si1;
厶 khư, mỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 厶
(Danh) Một bộ trong 214 bộ thủ chữ Hán.§ Cổ văn viết là tư 私.Một âm là mỗ.
(Đại) Ngày xưa cũng như mỗ 某.
khư (gdhn)
Nghĩa của 厶 trong tiếng Trung hiện đại:
[sī]Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 2
Hán Việt: TƯ
xem "私"。同"私"。
Số nét: 2
Hán Việt: TƯ
xem "私"。同"私"。
Chữ gần giống với 厶:
厶,Dị thể chữ 厶
某,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mỗ
| mỗ | 姥: | mỗ (bà mụ) |
| mỗ | 某: | như mỗ đâỵ (như tôi đây) |
| mỗ | 𪲣: | lỗ mỗ |

Tìm hình ảnh cho: khư, mỗ Tìm thêm nội dung cho: khư, mỗ
