Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: kho da thật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kho da thật:
Dịch kho da thật sang tiếng Trung hiện đại:
真皮仓库zhēn pí cāng kùNghĩa chữ nôm của chữ: kho
| kho | 庫: | kho tàng |
| kho | 𢉽: | kho tàng |
| kho | 𤇌: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𤋼: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𤋹: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𪹜: | kho cá, kho thịt |
| kho | 𧁷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: da
| da | 坡: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | : | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 枷: | cây da (cây đa) |
| da | 椰: | cây da (cây đa) |
| da | 𤿦: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 𪤻: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 𪾉: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 䏧: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thật
| thật | 实: | thật thà |
| thật | 寔: | thật thà |
| thật | 實: | thật thà |

Tìm hình ảnh cho: kho da thật Tìm thêm nội dung cho: kho da thật
