Từ: kho da thật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kho da thật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khodathật

Dịch kho da thật sang tiếng Trung hiện đại:

真皮仓库zhēn pí cāng kù

Nghĩa chữ nôm của chữ: kho

kho:kho tàng
kho𢉽:kho tàng
kho𤇌:kho cá, kho thịt
kho𤋼:kho cá, kho thịt
kho𤋹:kho cá, kho thịt
kho𪹜:kho cá, kho thịt
kho𧁷: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: da

da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da󱌰:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da:cây da (cây đa)
da:cây da (cây đa)
da𤿦:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da𪤻:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da𪾉:da bò, da dẻ, da liễu; da trời
da:da bò, da dẻ, da liễu; da trời

Nghĩa chữ nôm của chữ: thật

thật:thật thà
thật:thật thà
thật:thật thà
kho da thật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kho da thật Tìm thêm nội dung cho: kho da thật