Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: khoáy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoáy:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoáy

Nghĩa khoáy trong tiếng Việt:

["- d. Chỗ tóc hoặc chỗ lông xoáy lại trên đầu người hoặc thân giống vật: Xem khoáy để mua trâu."]

Dịch khoáy sang tiếng Trung hiện đại:

soáy

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoáy

khoáy:trái khoáy
khoáy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoáy Tìm thêm nội dung cho: khoáy