Từ: cất khô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cất khô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cấtkhô

Dịch cất khô sang tiếng Trung hiện đại:


干馏 《把固体燃料和空气隔绝, 加热使分解, 如煤干馏后分解成焦炭、焦油和煤气。也叫碳化。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cất

cất:cất nhắc; cất rượu; cất tiếng
cất󱬉: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: khô

khô:khô mộc vi chu (đẽo ruột cây)
khô:cá khô, khô khan, khô héo
khô:khô lâu (sọ trọc)
cất khô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cất khô Tìm thêm nội dung cho: cất khô