Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: cất khô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ cất khô:
Dịch cất khô sang tiếng Trung hiện đại:
化干馏 《把固体燃料和空气隔绝, 加热使分解, 如煤干馏后分解成焦炭、焦油和煤气。也叫碳化。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cất
| cất | 拮: | cất nhắc; cất rượu; cất tiếng |
| cất | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khô
| khô | 刳: | khô mộc vi chu (đẽo ruột cây) |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
| khô | 骷: | khô lâu (sọ trọc) |

Tìm hình ảnh cho: cất khô Tìm thêm nội dung cho: cất khô
