Chữ 餮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餮, chiết tự chữ THIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餮:

餮 thiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餮

Chiết tự chữ thiết bao gồm chữ 殄 食 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

餮 cấu thành từ 2 chữ: 殄, 食
  • điển, điễn
  • thực, tự
  • thiết [thiết]

    U+992E, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tie4;
    Việt bính: tit3;

    thiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 餮

    (Danh) Thao thiết : xem thao .
    thiết, như "thiết (tham ăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 餮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiè]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 19
    Hán Việt: THIẾT
    tham ăn; ham ăn; ăn ngốn。贪食。

    Chữ gần giống với 餮:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 餮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餮 Tự hình chữ 餮 Tự hình chữ 餮 Tự hình chữ 餮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餮

    thiết:thiết (tham ăn)
    餮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餮 Tìm thêm nội dung cho: 餮