Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 餮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餮, chiết tự chữ THIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餮:
餮
U+992E, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: tie4;
Việt bính: tit3;
餮 thiết
Nghĩa Trung Việt của từ 餮
(Danh) Thao thiết 饕餮: xem thao 饕.thiết, như "thiết (tham ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 餮 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiè]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 19
Hán Việt: THIẾT
tham ăn; ham ăn; ăn ngốn。贪食。
Số nét: 19
Hán Việt: THIẾT
tham ăn; ham ăn; ăn ngốn。贪食。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餮
| thiết | 餮: | thiết (tham ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 餮 Tìm thêm nội dung cho: 餮
