Từ: 工尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngchě] công xích (tên gọi chung các âm trong nhạc cổ Trung Quốc)。中国民族音乐音阶上各个音的总称,也是乐谱上各个记音符号的总称。符号各个时代不同,现在通用的是:合、四、一、上、尺、工、凡、六、五、乙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
工尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工尺 Tìm thêm nội dung cho: 工尺