Từ: làm cùng lúc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm cùng lúc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: làmcùnglúc

Dịch làm cùng lúc sang tiếng Trung hiện đại:

并举 《不分先后, 同时举办。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cùng

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng𡀳:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
cùng:cùng (con dế)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lúc

lúc:một lúc
lúc󰭂:một lúc
lúc𫼚:một lúc
lúc𣅶:lúc này
làm cùng lúc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: làm cùng lúc Tìm thêm nội dung cho: làm cùng lúc