Từ: lách có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lách:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lách

Nghĩa lách trong tiếng Việt:

["- đg. 1. Chen để đi qua chỗ chật : Lách ra khỏi đám đông. 2. Lựa để một vật vào chỗ hẹp : Lách mũi dao để cạy nắp hộp."]["- x. Lát"]

Dịch lách sang tiếng Trung hiện đại:

《在拥挤的环境中用身体排开人或物。》
xem lá lách

Nghĩa chữ nôm của chữ: lách

lách𫾐: 
lách𱡌:luồn lách
lách:luồn lách
lách󰓁:lá lách
lách𫇀:lá lách
lách:lau lách
lách tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lách Tìm thêm nội dung cho: lách