Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lấy mẫu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lấy mẫu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lấymẫu

Dịch lấy mẫu sang tiếng Trung hiện đại:

抽样 ; 取样 《从大量物品或材料中抽取少数做样品。》lấy mẫu để kiểm tra
取样检查。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy

lấy𥙩:lấy chồng; lấy tiền
lấy𫩉:lấy chồng; lấy tiền
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lấy:lấy chồng; lấy tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: mẫu

mẫu:mẫu mực
mẫu:mẫu giáo
mẫu:ngón mấu (ngón tay (chân) cái)
mẫu:tình mẫu tử
mẫu:cây mẫu đơn
mẫu𤙩:mẫu (giống đực)
mẫu:mẫu ruộng
mẫu:mẫu ruộng
lấy mẫu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lấy mẫu Tìm thêm nội dung cho: lấy mẫu