Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lấy thừa bù thiếu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lấy thừa bù thiếu:
Dịch lấy thừa bù thiếu sang tiếng Trung hiện đại:
取长补短 《吸取长处来弥补短处。》挹注 《比喻从有余的地方取些出来以补不足的地方。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy
| lấy | 𥙩: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 𫩉: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thừa
| thừa | 丞: | thừa thãi; thừa tướng (giúp vua) |
| thừa | 乘: | thừa cơ |
| thừa | 庶: | xem thứa |
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
| thừa | 餘: | thừa thãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bù
| bù | 哺: | |
| bù | 蒲: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bù | 賠: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu
| thiếu | 儉: | túng thiếu |
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiếu | 𥄨: | thiếu thiếu |
| thiếu | 眺: | thiếu (từ cao nhìn xa) |
| thiếu | 瞅: | thiếu thiếu |
| thiếu | 粜: | thiếu (bán ngũ cốc) |
| thiếu | 糶: | thiếu (bán ngũ cốc) |

Tìm hình ảnh cho: lấy thừa bù thiếu Tìm thêm nội dung cho: lấy thừa bù thiếu
