Từ: lấy thừa bù thiếu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lấy thừa bù thiếu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lấy • thừa • bù • thiếu

Dịch lấy thừa bù thiếu sang tiếng Trung hiện đại:

取长补短 《吸取长处来弥补短处。》
挹注 《比喻从有余的地方取些出来以补不足的地方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy

lấy𥙩:lấy chồng; lấy tiền
lấy𫩉:lấy chồng; lấy tiền
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lấy禮:lấy chồng; lấy tiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: thừa

thừa丞:thừa thãi; thừa tướng (giúp vua)
thừa乘:thừa cơ
thừa庶:xem thứa
thừa承:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng
thừa餘:thừa thãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: bù

bù哺: 
bù蒲:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bù補:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
bù賠:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu

thiếu儉:túng thiếu
thiếu少:thiếu thốn; thiếu tháng
thiếu𥄨:thiếu thiếu
thiếu眺:thiếu (từ cao nhìn xa)
thiếu瞅:thiếu thiếu
thiếu粜:thiếu (bán ngũ cốc)
thiếu糶:thiếu (bán ngũ cốc)
lấy thừa bù thiếu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lấy thừa bù thiếu Tìm thêm nội dung cho: lấy thừa bù thiếu