Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: làm phiền có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ làm phiền:
Nghĩa làm phiền trong tiếng Việt:
["- Quấy nhiễu, làm bận người khác."]Dịch làm phiền sang tiếng Trung hiện đại:
缠夹 《纠缠。》打搅 《婉辞, 指受招待。》làm phiền anh quá, ngày mai gặp lại nhé!
打搅您了, 明儿见吧!
烦劳 《敬辞, 表示请托。》
烦扰 《搅扰。》
anh ấy quá mệt, tôi thực không nỡ làm phiền anh ấy thêm.
他太累了, 我实在不忍心再烦扰他。 费神 《耗费精神(常用做请托时客套话)。》
bản thảo này làm phiền ông xem giùm.
这篇稿子您费神看看吧。
nếu gặp anh ấy, làm phiền ông trao bức thơ này cho anh ấy.
您要是见到他, 费心把这封信交给他。
费心; 分心 《耗费心神(多用做请托或致谢时客套话)。》
干扰; 打扰 《扰乱。》
anh ấy đang chuẩn bị bài, tôi không tiện làm phiền anh ấy.
他正在备课, 我不便去干扰他。
đừng to tiếng quá, làm phiền người khác.
别大声说话, 干扰别人。
驾 《指车辆, 借用为对人的敬辞。》
口
借光 《客套话, 用于请别人给自己方便或向人询问。》
làm phiền cho tôi đi qua một tý.
借光让我过去。 纠缠 《捣麻烦。》
劳 《烦劳 (请别人做事所用的客气话)。》
làm phiền.
劳驾。
劳动 《敬辞, 烦劳。》
làm phiền đến (ông, ngài, bà).
劳烦尊驾。
làm phiền ngài đi giúp cho một chuyến.
劳烦您走一趟。
làm phiền anh đưa quyển sách đó cho tôi.
劳驾, 把那本书 递给我。
方
劳烦 《烦劳。》
劳驾 《客套话, 用于请别人做事或 让路。》
劳累 《敬词, 指让人受累(用于请人帮忙做事)。》
磨蹭 《纠缠。》
偏劳 《客套话, 用于请人帮忙或谢人代自己做事。》
叨扰 《客套话, 打扰(受到款待, 表示感谢)。》
絮聒 《麻烦(别人)。》
找麻烦 《(给自己或别人)添麻烦。》
裹乱 《加入其中扰乱; 搅扰。》
相扰 《客套话, 打扰。》
không có việc gì, không dám làm phiền.
无事不敢相扰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiền
| phiền | 烦: | phiền phức |
| phiền | 煩: | phiền phức |
| phiền | 燔: | phiền phức |
| phiền | 繁: | phiền tinh (sao đầy trời);làm phiền, phiền sầu |
| phiền | 藩: | phiền phức |

Tìm hình ảnh cho: làm phiền Tìm thêm nội dung cho: làm phiền
