Cao su chống va đập cửa

Từ: lít có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lít:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lít

Nghĩa lít trong tiếng Việt:

["- d. Đơn vị đo thể tích hoặc dung tích, bằng 1 decimet khối. Một lít nước. Chai lít."]

Dịch lít sang tiếng Trung hiện đại:

《容量单位。十合(gě)等于一升, 十升等于一斗。现用市升, 一市升合公制一升, 即1, 000毫升。》
公升 《容量单位, 升的旧称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lít

lít:lít dít
lít tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lít Tìm thêm nội dung cho: lít