Cao su chống va đập cửa
Nghĩa lít trong tiếng Việt:
["- d. Đơn vị đo thể tích hoặc dung tích, bằng 1 decimet khối. Một lít nước. Chai lít."]Dịch lít sang tiếng Trung hiện đại:
升 《容量单位。十合(gě)等于一升, 十升等于一斗。现用市升, 一市升合公制一升, 即1, 000毫升。》公升 《容量单位, 升的旧称。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lít
| lít | 列: | lít dít |

Tìm hình ảnh cho: lít Tìm thêm nội dung cho: lít
