Từ: 土人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土人 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔrén] thổ dân; người địa phương; người bản xứ。外地人称经济、文化等不发达的原来住在本地的人(含轻视意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
土人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土人 Tìm thêm nội dung cho: 土人