Từ: 君主立宪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 君主立宪:
Nghĩa của 君主立宪 trong tiếng Trung hiện đại:
[jūnzhǔlìxiàn] quân chủ lập hiến。用宪法限制君主权力的政治制度,是资产阶级专政的一种形式。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 君
| quân | 君: | người quân tử |
| vua | 君: | vua, vua cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宪
| hiến | 宪: | hiến chương, hiến pháp |

Tìm hình ảnh cho: 君主立宪 Tìm thêm nội dung cho: 君主立宪
