Cao su chống va đập cửa
Nghĩa lún trong tiếng Việt:
["- t. Sụt xuống : Nền nhà lún. 2. Chịu kém : Thái độ có vẻ lún hơn trước."]Dịch lún sang tiếng Trung hiện đại:
塌方 《因地层结构不良、雨水冲刷或修筑上的缺陷, 道路、堤坝等旁边的陡坡或坑道、隧道的顶部突然坍塌。也说坍方。》塌陷 《往下陷; 沉陷。》
深陷。
低能; 低贱 《能力低下。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lún
| lún | 𠗣: | lún xuống |
| lún | 巽: | lún xuống |
| lún | 淪: | lún xuống |
| lún | 潠: | mưa lún phún |
| lún | : | sụt lún |
| lún | 頓: | sụt lún |

Tìm hình ảnh cho: lún Tìm thêm nội dung cho: lún
