Từ: 天晓得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天晓得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天晓得 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānxiǎo·de] có trời mới biết; có trời mà biết。天知道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晓

hiểu:hiểu biết, thấu hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
天晓得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天晓得 Tìm thêm nội dung cho: 天晓得