Từ: lượn lờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lượn lờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lượnlờ

Nghĩa lượn lờ trong tiếng Việt:

["- Nh. Lượn, ngh. 2: Lượn lờ ngoài phố."]

Dịch lượn lờ sang tiếng Trung hiện đại:

缭绕 《回环旋转。》mây trắng lượn lờ.
白云缭绕。
khói chiều lượn lờ.
炊烟缭绕。
袅袅 《形容烟气缭绕上升。》
khói bếp lượn lờ.
炊烟袅袅。
sương khói bay lượn lờ.
袅袅腾腾的烟雾。
飘悠 《在空中或水面上轻缓地浮动。也作飘游。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lượn

lượn𠖝:bay lượn
lượn:lượn lờ
lượn: 
lượn:uốn lượn
lượn𫅤:bay lượn
lượn𦑅:bay lượn

Nghĩa chữ nôm của chữ: lờ

lờ𪾦:lờ mờ
lờ:lờ đờ
lờ𰩲:cái lờ (bẫy cá)
lờ:cái lờ (bẫy cá)
lờ𬜜:thuyền lờ
lờ:cái lờ (bẫy cá)
lờ𩆴:lờ mờ
lượn lờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lượn lờ Tìm thêm nội dung cho: lượn lờ