Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lượn lờ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lượn lờ:
Nghĩa lượn lờ trong tiếng Việt:
["- Nh. Lượn, ngh. 2: Lượn lờ ngoài phố."]Dịch lượn lờ sang tiếng Trung hiện đại:
缭绕 《回环旋转。》mây trắng lượn lờ.白云缭绕。
khói chiều lượn lờ.
炊烟缭绕。
袅袅 《形容烟气缭绕上升。》
khói bếp lượn lờ.
炊烟袅袅。
sương khói bay lượn lờ.
袅袅腾腾的烟雾。
飘悠 《在空中或水面上轻缓地浮动。也作飘游。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: lượn
| lượn | 𠖝: | bay lượn |
| lượn | 扙: | lượn lờ |
| lượn | 瀾: | |
| lượn | 灡: | uốn lượn |
| lượn | 𫅤: | bay lượn |
| lượn | 𦑅: | bay lượn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lờ
| lờ | 𪾦: | lờ mờ |
| lờ | 矑: | lờ đờ |
| lờ | 𰩲: | cái lờ (bẫy cá) |
| lờ | 籚: | cái lờ (bẫy cá) |
| lờ | 𬜜: | thuyền lờ |
| lờ | 盧: | cái lờ (bẫy cá) |
| lờ | 𩆴: | lờ mờ |

Tìm hình ảnh cho: lượn lờ Tìm thêm nội dung cho: lượn lờ
