Từ: lẹo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẹo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẹo

Nghĩa lẹo trong tiếng Việt:

["- d. Cg. Chắp. Mụn mọc ở mí mắt : Mắt có lẹo.","- 1. đg. Nói chó, lợn giao nhau (tục). 2. t. Nói quả sinh đôi dính liền với nhau : Chuối lẹo."]

Dịch lẹo sang tiếng Trung hiện đại:

歪斜 《不正或不直。》
针眼 《麦粒肿的通称。》
(牲畜)交尾 《动物交配。》
(两个水果)孖生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẹo

lẹo𡡅:lộn lẹo
lẹo:lẹo mắt
lẹo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẹo Tìm thêm nội dung cho: lẹo