Chữ 𡡅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𡡅, chiết tự chữ LẸO, NIỄU, ĐÉO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𡡅:

𡡅

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𡡅

𡡅

Chiết tự chữ 𡡅

[]

U+021845, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: liu5 niu5;

𡡅

Nghĩa Trung Việt của từ 𡡅



lẹo, như "lộn lẹo" (vhn)
đéo, như "đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần)" (gdhn)
niễu, như "niễu na (thướt tha)" (gdhn)

Chữ gần giống với 𡡅:

㜕, 㜖, 㜗, 㜘, 㜙, 㜚, 㜛, 㜜, 㜝, 㜞, 㜠, 㜡, 㜢, 嫕, 嫖, 嫗, 嫘, 嫚, 嫛, 嫜, 嫠, 嫡, 嫣, 嫦, 嫧, 嫨, 嫩, 嫪, 嫰, 嫱, 嫲, 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

Chữ gần giống 𡡅

Tự hình:

Tự hình chữ 𡡅 Tự hình chữ 𡡅 Tự hình chữ 𡡅 Tự hình chữ 𡡅

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𡡅

lẹo𡡅:lộn lẹo
niễu𡡅:niễu na (thướt tha)
đéo𡡅:đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần)
𡡅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𡡅 Tìm thêm nội dung cho: 𡡅