Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lủ

Dịch lủ sang tiếng Trung hiện đại:


河内南郊金缕乡, 以特产扇及糯米片著称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lủ

lủ:lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)
lủ:lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)
lủ:lủ khủ lù khù (buồn ủ rũ)
lủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lủ Tìm thêm nội dung cho: lủ