Cao su chống va đập cửa

Từ: 俚俗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俚俗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俚俗 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐsú] quê mùa; thô tục。粗俗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俚

lia:hát thằng lia
lái:lái buôn
:lí (thuộc xã hội thấp)
:ca lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俗

thói:thói quen, thói đời
tục:tục ngữ; phong tục; thông tục
俚俗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俚俗 Tìm thêm nội dung cho: 俚俗