Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: máy ghép nối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ máy ghép nối:
Dịch máy ghép nối sang tiếng Trung hiện đại:
按合器àn hé qìNghĩa chữ nôm của chữ: máy
| máy | 𢵯: | máy móc, máy trời |
| máy | 𣛠: | máy móc, máy trời |
| máy | 䁲: | máy mắt |
| máy | 買: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ghép
| ghép | 夾: | ghép chữ |
| ghép | 扱: | ghép chữ |
| ghép | 押: | ghép chữ |
| ghép | 𢯖: | ghép chữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nối
| nối | 𫃤: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 綏: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦀼: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𱹻: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫃸: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄌: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𦇒: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 𫄑: | chắp nối, nối dòng |
| nối | 芮: | nối lại |
| nối | 𨁡: | nối theo |

Tìm hình ảnh cho: máy ghép nối Tìm thêm nội dung cho: máy ghép nối
