Từ: mét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mét

Nghĩa mét trong tiếng Việt:

["- 1 d. (ph.). Tre thân thẳng, mỏng mình.","- 2 d. Đơn vị cơ bản đo độ dài. Một mét vải.","- 3 t. (Nước da) nhợt nhạt, đến mức như không còn chút máu. Mặt mét không còn hột máu. Sợ tái mét mặt."]

Dịch mét sang tiếng Trung hiện đại:

米; 公尺; 米突 《公制长度的主单位, 一米分为一百厘米, 合三市尺。旧称公尺或米突。参看[国际公制]。》
苍白; 无血色 《白而略微发青; 灰白。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mét

mét𠼽:mét (phạm quy)
mét󰔩:tái mét
mét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mét Tìm thêm nội dung cho: mét