Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mùa xuân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mùa xuân:
Dịch mùa xuân sang tiếng Trung hiện đại:
春; 旾; 春季; 春令;春上; 春天; 大春; 阳春 《一年的第一季, 中国习惯指立春到立夏的三个月时间, 也指农历"正、二、三、"三个月。》ấm áp như mùa xuân.温暖如春
。
trời mùa đông mà như mùa xuân.
冬行春令(冬天的气候像春天)。
mùa xuân năm nay mưa nhiều.
今年春上雨水多。
Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 務: | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𫯊: | (vụ mùa) |
| mùa | : | mùa vụ, mùa màng |
| mùa | 𬁒: | mùa vụ, mùa màng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xuân
| xuân | 春: | mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu |
| xuân | 椿: | xuân huyên (đại thọ); xuân bạch bì (dược thảo) |

Tìm hình ảnh cho: mùa xuân Tìm thêm nội dung cho: mùa xuân
