Từ: múa may quay cuồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ múa may quay cuồng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: múamayquaycuồng

Dịch múa may quay cuồng sang tiếng Trung hiện đại:

手舞足蹈。《双手舞动, 两只脚也跳起来, 形容高兴到极点。》
百计营求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: múa

múa:múa may
múa𪮍:múa may
múa𢱓:múa may
múa𢱖: 
múa: 
múa𦨂:múa hát

Nghĩa chữ nôm của chữ: may

may𪝅:may mắn, rủi may
may𫥏:may mắn, rủi may
may: 
may𡮋:mảy may
may:may mắn, rủi may
may𢆧:may mắn, rủi may
may𢆪:may mắn, rủi may
may:may mắn, rủi may
may𬂸:mảy may
may𢆨:chẳng may
may󰑑:may vá, may áo
may𦁼:may vá, may áo
may𫃷:may vá, may áo
may𦄆:may vá, may áo
may𫋿:may vá, may áo
may𧛉:may vá, may áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: quay

quay:quay lại
quay:quay tơ
quay𢮿:quay tơ
quay𢵴:đu quay
quay:nói quay quắt
quay󰌘:heo quay
quay𨆠:quay vòng tròn, ngã lăn quay
quay𨧰:con quay

Nghĩa chữ nôm của chữ: cuồng

cuồng:điên cuồng; cuông phong
múa may quay cuồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: múa may quay cuồng Tìm thêm nội dung cho: múa may quay cuồng