Từ: mượt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mượt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mượt

Nghĩa mượt trong tiếng Việt:

["- t. Nhẵn và trơn: Mặt lụa mượt; Tóc mượt."]

Dịch mượt sang tiếng Trung hiện đại:

光洁 《光亮而洁净。》
光润; 光趟; 滑润 《光滑润泽(多皮肤)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mượt

mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mượt:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mượt𬗱:óng mượt, mượt mà, tóc mượt
mượt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mượt Tìm thêm nội dung cho: mượt