Từ: 桌灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桌灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桌灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōdēng] đèn bàn。台灯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桌

trác:trác (cái bàn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
桌灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桌灯 Tìm thêm nội dung cho: 桌灯