Cao su chống va đập cửa

Chữ 薊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薊, chiết tự chữ KẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薊:

薊 kế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薊

Chiết tự chữ kế bao gồm chữ 草 魚 刀 hoặc 艸 魚 刂 hoặc 艹 魚 刂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薊 cấu thành từ 3 chữ: 草, 魚, 刀
  • tháu, thảo, xáo
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • dao, đao, đeo
  • 2. 薊 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 魚, 刂
  • tháu, thảo
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • đao, đao đứng
  • 3. 薊 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 魚, 刂
  • thảo
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • đao, đao đứng
  • kế [kế]

    U+858A, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ji4, ci2;
    Việt bính: gai3;

    kế

    Nghĩa Trung Việt của từ 薊

    (Danh) Tên chỉ chung loài cây cỏ họ cúc , cây to, có gai, hoa nhỏ hình tròn, đỏ tía hoặc trắng, có khoảng 150 giống (Cirsium albescens, Cephalanoplos segetum).

    (Danh)
    Tên đất, Đường Huyền Tông lập ra, trị sở ở Ngư Dương , nay thuộc tỉnh Hà Bắc .

    (Danh)
    Họ Kế.
    kế, như "kế (rau măng artichoke)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 薊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 薊

    ,

    Chữ gần giống 薊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薊 Tự hình chữ 薊 Tự hình chữ 薊 Tự hình chữ 薊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薊

    kế:kế (rau măng artichoke)
    薊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薊 Tìm thêm nội dung cho: 薊