Cao su chống va đập cửa
Chữ 薊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薊, chiết tự chữ KẾ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薊:
薊
Chiết tự chữ 薊
Chiết tự chữ kế bao gồm chữ 草 魚 刀 hoặc 艸 魚 刂 hoặc 艹 魚 刂 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 薊 cấu thành từ 3 chữ: 草, 魚, 刀 |
2. 薊 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 魚, 刂 |
3. 薊 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 魚, 刂 |
Biến thể giản thể: 蓟;
Pinyin: ji4, ci2;
Việt bính: gai3;
薊 kế
(Danh) Tên đất, Đường Huyền Tông 唐玄宗 lập ra, trị sở ở Ngư Dương 漁陽, nay thuộc tỉnh Hà Bắc 河北.
(Danh) Họ Kế.
kế, như "kế (rau măng artichoke)" (gdhn)
Pinyin: ji4, ci2;
Việt bính: gai3;
薊 kế
Nghĩa Trung Việt của từ 薊
(Danh) Tên chỉ chung loài cây cỏ họ cúc 菊, cây to, có gai, hoa nhỏ hình tròn, đỏ tía hoặc trắng, có khoảng 150 giống (Cirsium albescens, Cephalanoplos segetum).(Danh) Tên đất, Đường Huyền Tông 唐玄宗 lập ra, trị sở ở Ngư Dương 漁陽, nay thuộc tỉnh Hà Bắc 河北.
(Danh) Họ Kế.
kế, như "kế (rau măng artichoke)" (gdhn)
Chữ gần giống với 薊:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薊
蓟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薊
| kế | 薊: | kế (rau măng artichoke) |

Tìm hình ảnh cho: 薊 Tìm thêm nội dung cho: 薊
