Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: một chùm nho có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ một chùm nho:
Dịch một chùm nho sang tiếng Trung hiện đại:
一串葡萄yī chuàn pútáoNghĩa chữ nôm của chữ: một
| một | 𠬠: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殁: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 殳: | |
| một | 没: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
| một | 蔑: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chùm
| chùm | 呫: | chùm nho, chùm chìa khóa; chết chùm; rễ chùm |
| chùm | 森: | chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm |
| chùm | 𫇳: | chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nho
| nho | 伩: | nhà nho |
| nho | 儒: | nhà nho |
| nho | 檽: | cây nho |
| nho | 薷: | quả nho, rượu nho |
| nho | 𮒯: | quả nho, rượu nho |
| nho | 顬: | nho (thái dương) |
| nho | 颥: | nho (thái dương) |

Tìm hình ảnh cho: một chùm nho Tìm thêm nội dung cho: một chùm nho
