Từ: một chùm nho có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ một chùm nho:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mộtchùmnho

Dịch một chùm nho sang tiếng Trung hiện đại:

一串葡萄yī chuàn pútáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chùm

chùm:chùm nho, chùm chìa khóa; chết chùm; rễ chùm
chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
chùm𫇳:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm

Nghĩa chữ nôm của chữ: nho

nho:nhà nho
nho:nhà nho
nho:cây nho
nho:quả nho, rượu nho
nho𮒯:quả nho, rượu nho
nho:nho (thái dương)
nho:nho (thái dương)
một chùm nho tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: một chùm nho Tìm thêm nội dung cho: một chùm nho