Từ: mau lẹ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mau lẹ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: maulẹ

Nghĩa mau lẹ trong tiếng Việt:

["- Nhanh nhẹn: Cử chỉ mau lẹ."]

Dịch mau lẹ sang tiếng Trung hiện đại:

快当 《迅速敏捷; 不拖拉。》
《迅速; 敏捷。》
捷捷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: mau

mau:mau chóng, mau miệng
mau:mau chóng
mau󰶨:mau chóng
mau:chữ viết mau, mắt lưới mau
mau𣭻:mau chân
mau𨖧:mau lên, đi mau, chạy mau, mau mau
mau𫐿:mau lên, đi mau, chạy mau, mau mau
mau𫑋:mau lên, đi mau, chạy mau, mau mau

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẹ

lẹ:lanh lẹ
lẹ:lẹ làng
lẹ𫑐:lanh lẹ
mau lẹ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mau lẹ Tìm thêm nội dung cho: mau lẹ