Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: may lược có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ may lược:

Đây là các chữ cấu thành từ này: maylược

Dịch may lược sang tiếng Trung hiện đại:

《缝纫方法, 稀疏地缝住。》
《粗粗地缝合起来。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: may

may𪝅:may mắn, rủi may
may𫥏:may mắn, rủi may
may: 
may𡮋:mảy may
may:may mắn, rủi may
may𢆧:may mắn, rủi may
may𢆪:may mắn, rủi may
may:may mắn, rủi may
may𬂸:mảy may
may𢆨:chẳng may
may󰑑:may vá, may áo
may𦁼:may vá, may áo
may𫃷:may vá, may áo
may𦄆:may vá, may áo
may𫋿:may vá, may áo
may𧛉:may vá, may áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: lược

lược:xâm lược
lược:xâm lược
lược:sách lược
lược:sơ lược
lược𥳂:lược chải đầu
may lược tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: may lược Tìm thêm nội dung cho: may lược