Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 𨮵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𨮵, chiết tự chữ MUỔNG, MUỖM, MUỖNG, MÓNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𨮵:
𨮵
Chiết tự chữ 𨮵
Pinyin: ;
Việt bính: ;
𨮵
Nghĩa Trung Việt của từ 𨮵
muổng, như "muổng cà phê" (vhn)
muỗng, như "cái muỗng" (btcn)
móng, như "cái móng, cái mai (dụng cụ đào đất làm bằng sắt)" (gdhn)
muỗm, như "muỗm cà phê" (gdhn)
Chữ gần giống 𨮵
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𨮵
| muổng | 𨮵: | muổng cà phê |
| muỗm | 𨮵: | muỗm cà phê |
| muỗng | 𨮵: | cái muỗng |
| móng | 𨮵: | cái móng, cái mai (dụng cụ đào đất làm bằng sắt) |

Tìm hình ảnh cho: 𨮵 Tìm thêm nội dung cho: 𨮵
