Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đền bù có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đền bù:
Dịch đền bù sang tiếng Trung hiện đại:
补偿 《抵消(损失、消耗); 补足(缺欠、差额)。》补过 《用好的表现弥补过失。》
抵偿 《用价值相等的事物作为赔偿或补偿。》
弥补 《把不够的部分填足。》
赔偿 《因自己的行动使他人或集体受到损失而给予补偿。》
赔账 《因经手财物时出了差错而赔偿损失。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đền
| đền | 𡊰: | đền đài, đền rồng |
| đền | 填: | đền đáp; đền tội, phạt đền |
| đền | 𡑴: | đền đài, đền rồng |
| đền | 𪽛: | đền đài, đền rồng |
| đền | 搷: | đền đáp; đền tội, phạt đền |
| đền | 殿: | đền đài, đền rồng |
| đền | 𣫕: | đền đài, đền rồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bù
| bù | 哺: | |
| bù | 蒲: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bù | 補: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |
| bù | 賠: | bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa |

Tìm hình ảnh cho: đền bù Tìm thêm nội dung cho: đền bù
