Từ: đền bù có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đền bù:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đền

Dịch đền bù sang tiếng Trung hiện đại:

补偿 《抵消(损失、消耗); 补足(缺欠、差额)。》
补过 《用好的表现弥补过失。》
抵偿 《用价值相等的事物作为赔偿或补偿。》
弥补 《把不够的部分填足。》
赔偿 《因自己的行动使他人或集体受到损失而给予补偿。》
赔账 《因经手财物时出了差错而赔偿损失。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đền

đền𡊰:đền đài, đền rồng
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền
đền𡑴:đền đài, đền rồng
đền𪽛:đền đài, đền rồng
đền:đền đáp; đền tội, phạt đền
đền殿:đền đài, đền rồng
đền𣫕:đền đài, đền rồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bù

: 
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
:bù nhìn; đền bù; bù lu bù loa
đền bù tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đền bù Tìm thêm nội dung cho: đền bù